文学史

文学史
wénxuéshǐ
văn học sử

lịch sử văn học

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lịch sử văn học

    • Anh ấy đang viết một bộ lịch sử văn học Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.