文学博士

文学博士
wénxuéshì
văn học bác sĩ

Tiến sĩ văn học

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tiến sĩ văn học

    • Anh ấy là một tiến sĩ văn học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.