- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
nhân viên văn phòng; thư ký
nhân viên văn phòng; thư ký
Cô ấy là một nhân viên văn phòng.
nhân viên văn phòng; thư ký
nhân viên văn phòng; thư ký
Cô ấy là một nhân viên văn phòng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.