- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
thông cáo; văn cáo; bản tuyên bố
thông cáo; văn cáo; bản tuyên bố
Anh ấy đã công bố một văn bản tuyên bố.
thông cáo; tuyên cáo; thông báo chính thức
Chính phủ đã ban hành một bản tuyên bố.
thông báo; công cáo; thông cáo
Anh ấy đã phát hành một thông báo.
thông cáo; văn cáo; bản tuyên bố
thông cáo; văn cáo; bản tuyên bố
Anh ấy đã công bố một văn bản tuyên bố.
thông cáo; tuyên cáo; thông báo chính thức
Chính phủ đã ban hành một bản tuyên bố.
thông báo; công cáo; thông cáo
Anh ấy đã phát hành một thông báo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.