文告

文告
wéngào
văn cáo

thông cáo; văn cáo; bản tuyên bố

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thông cáo; văn cáo; bản tuyên bố

    • Anh ấy đã công bố một văn bản tuyên bố.

  2. danh từ

    thông cáo; tuyên cáo; thông báo chính thức

    • Chính phủ đã ban hành một bản tuyên bố.

  3. danh từ

    thông báo; công cáo; thông cáo

    • Anh ấy đã phát hành một thông báo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.