文号

文号
wénhào
văn hiệu

số hiệu văn bản (mã định danh tài liệu, thường gồm tên viết tắt của cơ quan ban hành, ngày tháng và số thứ tự)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    số hiệu văn bản (mã định danh tài liệu, thường gồm tên viết tắt của cơ quan ban hành, ngày tháng và số thứ tự)

    • Xin hãy cho tôi biết mã số tài liệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.