文体

文体
wén
văn thể

thể loại văn học; văn thể

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thể loại văn học; văn thể

    • Bạn thích thể loại văn học nào?

  2. danh từ

    thể loại văn học; thể văn

  3. danh từ

    tác phong; phong cách làm việc

    • Văn phong của bài viết này rất đặc biệt.

  4. danh từ

    thể loại văn học; văn thể thao (văn hóa và thể dục)

    • Anh ấy thích các hoạt động văn thể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.