敷陈

敷陈
chén
phu trần

trình bày có thứ tự; trần thuật rõ ràng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trình bày có thứ tự; trần thuật rõ ràng

    • Anh ấy đã kể lại diễn biến của sự việc một cách có trật tự.

  2. danh từ

    trình bày tường tận; diễn đạt cặn kẽ

    • Anh ấy đã viết một bài tường thuật chi tiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phu(trải ra, lan rộng)HÀI THANH
  • phác(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.