敷设

敷设
shè
phu thiết

đặt vào chỗ; an trí; xếp đặt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đặt vào chỗ; an trí; xếp đặt

    • Họ đang lắp đặt cáp.

  2. động từ

    trải ra; mở rộng; triển khai

    • Họ đang trải cáp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phu(trải ra, lan rộng)HÀI THANH
  • phác(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.