Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.
/
敷设
敷设
phu thiết
đặt vào chỗ; an trí; xếp đặt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đặt vào chỗ; an trí; xếp đặt
- 。
Họ đang lắp đặt cáp.
- 貳动động từ
trải ra; mở rộng; triển khai
- 。
Họ đang trải cáp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)HÌNH THANH
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
敷设
Phồn thể敷設
phu thiết
đặt vào chỗ; an trí; xếp đặt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đặt vào chỗ; an trí; xếp đặt
- 。
Họ đang lắp đặt cáp.
- 貳动động từ
trải ra; mở rộng; triển khai
- 。
Họ đang trải cáp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)