散焦

散焦
sànjiāo
tán tiêu

mất nét; lấy nét sai; tán tiêu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mất nét; lấy nét sai; tán tiêu

    • Ống kính này bị mất nét rồi.

  2. danh từ

    mờ nền; bokeh (hiệu ứng nền mờ trong nhiếp ảnh)

    • Hiệu ứng bokeh của bức ảnh này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)HỘI Ý
  • tán(tan ra, phân tán)HỘI Ý

Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.