Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
/
散水
散水
tán thuỷ
vỉa đá dốc (lớp gạch nghiêng dẫn thoát nước quanh chân công trình)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vỉa đá dốc (lớp gạch nghiêng dẫn thoát nước quanh chân công trình)
- 。
Thiết kế tấm chắn nước này rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ散水
Phồn thể散
tán thuỷ
vỉa đá dốc (lớp gạch nghiêng dẫn thoát nước quanh chân công trình)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vỉa đá dốc (lớp gạch nghiêng dẫn thoát nước quanh chân công trình)
- 。
Thiết kế tấm chắn nước này rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)