散乱

散乱
sǎnluàn
tản loạn

lộn xộn; tạp nham; lăng nhăng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lộn xộn; tạp nham; lăng nhăng

    • Phòng của anh ấy luôn rất bừa bộn.

  2. tính từ

    tự lực cố gắng; (văn) cần mẫn

    • Phòng của anh ấy rất bừa bộn.

  3. tính từ

    lộn xộn; rải rác; tản mạn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)HỘI Ý
  • tán(tan ra, phân tán)HỘI Ý

Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.