Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
/
敌害
敌害
địch hại
kẻ gây hại; sâu bọ hại người
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ gây hại; sâu bọ hại người
- 。
Loại cây này không có sâu bệnh.
- 貳名danh từ
động vật có hại; thú có hại
- 參名danh từ
sinh vật gây hại; thiên địch có hại (đối với cây trồng hoặc loài khác)
- 。
Loại côn trùng này là địch hại của cây trồng.
- 肆名danh từ
kẻ thù; thù địch
- 。
Chúng ta phải đánh bại kẻ thù.
- 伍名danh từ
động vật săn mồi; kẻ săn mồi
- 。
Loài động vật này không có kẻ thù.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ敌害
Phồn thể敵害
địch hại
kẻ gây hại; sâu bọ hại người
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ gây hại; sâu bọ hại người
- 。
Loại cây này không có sâu bệnh.
- 貳名danh từ
động vật có hại; thú có hại
- 參名danh từ
sinh vật gây hại; thiên địch có hại (đối với cây trồng hoặc loài khác)
- 。
Loại côn trùng này là địch hại của cây trồng.
- 肆名danh từ
kẻ thù; thù địch
- 。
Chúng ta phải đánh bại kẻ thù.
- 伍名danh từ
động vật săn mồi; kẻ săn mồi
- 。
Loài động vật này không có kẻ thù.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.