敌台

敌台
tái
địch đài

tháp phòng thủ; đài phòng thủ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tháp phòng thủ; đài phòng thủ

    • Đài địch là kiến trúc phòng thủ thời cổ đại.

  2. danh từ

    tháp quan sát (của địch); đài canh phòng

    • Đài địch được dùng để phòng thủ kẻ thù.

  3. danh từ

    đài phát thanh địch; đài radio của địch

    • Anh ấy nghe đài địch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.