Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
/
敌台
敌台
địch đài
tháp phòng thủ; đài phòng thủ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tháp phòng thủ; đài phòng thủ
- 。
Đài địch là kiến trúc phòng thủ thời cổ đại.
- 貳名danh từ
tháp quan sát (của địch); đài canh phòng
- 。
Đài địch được dùng để phòng thủ kẻ thù.
- 參名danh từ
đài phát thanh địch; đài radio của địch
- 。
Anh ấy nghe đài địch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ敌台
Phồn thể敵臺
địch đài
tháp phòng thủ; đài phòng thủ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tháp phòng thủ; đài phòng thủ
- 。
Đài địch là kiến trúc phòng thủ thời cổ đại.
- 貳名danh từ
tháp quan sát (của địch); đài canh phòng
- 。
Đài địch được dùng để phòng thủ kẻ thù.
- 參名danh từ
đài phát thanh địch; đài radio của địch
- 。
Anh ấy nghe đài địch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.