放鸟

放鸟
fàngniǎo
phóng điểu

thả bồ câu; cho leo cây; cho ăn khói

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thả bồ câu; cho leo cây; cho ăn khói

    • Anh ấy đã cho tôi leo cây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.