放刁

放刁
fàngdiāo
phóng điêu

làm ác; hành xử xấu xa; gây khó dễ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. làm ác; hành xử xấu xa; gây khó dễ

  2. khinh thường; xúc phạm; khinh mạn

  3. động từ

    gây khó dễ; hành hạ vô lý

    • Anh ta luôn gây khó dễ, khiến người ta rất tức giận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.