攻心

攻心
gōngxīn
công tâm

tấn công tâm lý; công tâm

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tấn công tâm lý; công tâm

  2. động từ

    tấn công tâm lý; lung lạc tinh thần đối phương

    • Đánh vào lòng người là thượng sách.

  3. động từ

    chinh phục lòng người; tấn công tâm lý

    • Công tâm là thượng sách.

  4. động từ

    khuyên; khuyên nhủ; thuyết phục

    • Thuyết phục là thượng sách.

  5. tấn công vào tâm lý; (y học cổ truyền) hôn mê do cảm xúc quá độ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(công việc, lao động)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.