Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
/
攻心
攻心
công tâm
tấn công tâm lý; công tâm
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹
tấn công tâm lý; công tâm
- 貳动động từ
tấn công tâm lý; lung lạc tinh thần đối phương
- 。
Đánh vào lòng người là thượng sách.
- 參动động từ
chinh phục lòng người; tấn công tâm lý
- 。
Công tâm là thượng sách.
- 肆动động từ
khuyên; khuyên nhủ; thuyết phục
- 。
Thuyết phục là thượng sách.
- 伍
tấn công vào tâm lý; (y học cổ truyền) hôn mê do cảm xúc quá độ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ攻心
Phồn thể攻
công tâm
tấn công tâm lý; công tâm
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹
tấn công tâm lý; công tâm
- 貳动động từ
tấn công tâm lý; lung lạc tinh thần đối phương
- 。
Đánh vào lòng người là thượng sách.
- 參动động từ
chinh phục lòng người; tấn công tâm lý
- 。
Công tâm là thượng sách.
- 肆动động từ
khuyên; khuyên nhủ; thuyết phục
- 。
Thuyết phục là thượng sách.
- 伍
tấn công vào tâm lý; (y học cổ truyền) hôn mê do cảm xúc quá độ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)