Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
/
改刀
改刀
cải đao
cắt thức ăn thành từng miếng theo hình dạng nhất định (sợi, lát, khối...)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cắt thức ăn thành từng miếng theo hình dạng nhất định (sợi, lát, khối...)
- 。
Xin hãy cắt thịt thành miếng.
- 貳名danh từ
tua vít (khẩu ngữ địa phương)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ改刀
Phồn thể改
cải đao
cắt thức ăn thành từng miếng theo hình dạng nhất định (sợi, lát, khối...)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cắt thức ăn thành từng miếng theo hình dạng nhất định (sợi, lát, khối...)
- 。
Xin hãy cắt thịt thành miếng.
- 貳名danh từ
tua vít (khẩu ngữ địa phương)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)