lǎn
lãm

ôm; kéo vào lòng; (bóng) giành lấy; gánh lấy

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ôm; kéo vào lòng; (bóng) giành lấy; gánh lấy(kế thừa)

    • Anh ấy ôm eo cô ấy.

  2. động từ

    nhận lãnh; gánh lấy (trách nhiệm); chèo kéo (khách hàng)(kế thừa)

    • Anh ấy đã nhận dự án này.

  3. động từ

    nắm độc quyền; giành lấy; ôm trọn(kế thừa)

    • Anh ấy muốn ôm đồm hết mọi công việc.

  4. động từ

    kéo vào; ôm lấy; nắm lấy; buộc (bằng dây)(kế thừa)

    • Anh ấy buộc chặt sợi dây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.