phách
⼿bộ thủ · 17 nét

ngón tay cái

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngón tay cái

  2. động từ

    nứt; vỡ; rạn nứt

    • Anh ấy bẻ bánh mì ra.

  3. động từ

    xé; cào; bóc (tách ra bằng tay)

    • Anh ấy xé bánh mì ra.

  4. động từ

    đâm xuyên; xé ra

  5. động từ

    chia đều; phân đều

    • Anh ấy xé một cái bánh mì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.