/
擘
擘
phách
⼿bộ thủ · 17 nétngón tay cái
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngón tay cái
- 貳动động từ
nứt; vỡ; rạn nứt
- 。
Anh ấy bẻ bánh mì ra.
- 參动động từ
xé; cào; bóc (tách ra bằng tay)
- 。
Anh ấy xé bánh mì ra.
- 肆动động từ
đâm xuyên; xé ra
- 伍动động từ
chia đều; phân đều
- 。
Anh ấy xé một cái bánh mì.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
擘
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngón tay cái
- 貳动động từ
nứt; vỡ; rạn nứt
- 。
Anh ấy bẻ bánh mì ra.
- 參动động từ
xé; cào; bóc (tách ra bằng tay)
- 。
Anh ấy xé bánh mì ra.
- 肆动động từ
đâm xuyên; xé ra
- 伍动động từ
chia đều; phân đều
- 。
Anh ấy xé một cái bánh mì.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)