Tới nội dung chính

擀

擀
gǎn
cán
⼿bộ thủ · 16 nét

cán (bột); cán mỏng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cán (bột); cán mỏng

    • 。

      Cô ấy đang cán mì.

擀
gǎn
cán
BỘ THỦ⼿
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu