撞衫

撞衫
zhuàngshān
tràng sam

mặc trùng đồ (với người khác)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mặc trùng đồ (với người khác)

    • Hôm nay cô ấy mặc đồ giống người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.