piē
biết
⼿bộ thủ · 15 nét

hất đi; vứt bỏ; phẩy (nét bút)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hất đi; vứt bỏ; phẩy (nét bút)(kế thừa)

    • Anh ấy bỏ công việc đi du lịch rồi.

  2. động từ

    mất đi; vứt bỏ; đánh mất(kế thừa)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.