摠
摠
tổng
⼿bộ thủ · 14 nétthông thường; bình thường; nói chung
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thông thường; bình thường; nói chung
- ,。
Nói chung, anh ấy là một người tốt.
- 貳副trạng từ
mọi trường hợp; tổng quát; (văn) toàn bộ
- 參动động từ
chiếm hữu; sở hữu; nắm giữ
摠
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thông thường; bình thường; nói chung
- ,。
Nói chung, anh ấy là một người tốt.
- 貳副trạng từ
mọi trường hợp; tổng quát; (văn) toàn bộ
- 參动động từ
chiếm hữu; sở hữu; nắm giữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.