Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.
/
摘译
摘译
trích dịch
bản dịch trích đoạn; trích dịch
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bản dịch trích đoạn; trích dịch
- 。
Bài viết này được trích dịch từ một cuốn tiểu thuyết.
- 貳名danh từ
dịch trích đoạn; dịch chọn lọc
- 。
Đây là một bản trích dịch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ摘译
Phồn thể摘譯
trích dịch
bản dịch trích đoạn; trích dịch
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bản dịch trích đoạn; trích dịch
- 。
Bài viết này được trích dịch từ một cuốn tiểu thuyết.
- 貳名danh từ
dịch trích đoạn; dịch chọn lọc
- 。
Đây là một bản trích dịch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)