摘译

摘译
zhāi
trích dịch

bản dịch trích đoạn; trích dịch

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bản dịch trích đoạn; trích dịch

    • Bài viết này được trích dịch từ một cuốn tiểu thuyết.

  2. danh từ

    dịch trích đoạn; dịch chọn lọc

    • Đây là một bản trích dịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.