摇手

摇手
yáoshǒu
dao thủ

vẫy tay (chào tạm biệt hoặc ra hiệu từ chối)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vẫy tay (chào tạm biệt hoặc ra hiệu từ chối)

    • Anh ấy vẫy tay nói tạm biệt.

  2. danh từ

    vẫy tay; lắc tay; tay quay

    • Cái tay quay này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.