cách
⼿bộ thủ · 14 nét

ôm; bế (trẻ em); lòng (vòng tay); trong lòng; ấp ủ (hy vọng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ôm; bế (trẻ em); lòng (vòng tay); trong lòng; ấp ủ (hy vọng)

    • Anh ấy ôm đứa trẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(ba phần ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.