搿
搿
cách
⼿bộ thủ · 14 nétôm; bế (trẻ em); lòng (vòng tay); trong lòng; ấp ủ (hy vọng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ôm; bế (trẻ em); lòng (vòng tay); trong lòng; ấp ủ (hy vọng)
- 。
Anh ấy ôm đứa trẻ.
Đang tải…
搿
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ôm; bế (trẻ em); lòng (vòng tay); trong lòng; ấp ủ (hy vọng)
- 。
Anh ấy ôm đứa trẻ.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.