shān
thiên
⼿bộ thủ · 13 nét

quạt (bằng quạt); phe phẩy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quạt (bằng quạt); phe phẩy(kế thừa)

    用扇子摇动空气,使凉爽yòng shànzi yáodòng kōngqì, shǐ liángkuai

    • Anh ấy dùng quạt để quạt gió.

  2. động từ

    tát (vào mặt)(kế thừa)

    用手打脸yòng shǒu dǎ liǎn

    • Anh ta tát cô ấy một cái.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.