/
搧
搧
thiên
⼿bộ thủ · 13 nétquạt (bằng quạt); phe phẩy
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quạt (bằng quạt); phe phẩy(kế thừa)
中用扇子摇动空气,使凉爽yòng shànzi yáodòng kōngqì, shǐ liángkuai
- 。
Anh ấy dùng quạt để quạt gió.
- 貳动động từ
tát (vào mặt)(kế thừa)
中用手打脸yòng shǒu dǎ liǎn
- 。
Anh ta tát cô ấy một cái.
搧
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quạt (bằng quạt); phe phẩy(kế thừa)
中用扇子摇动空气,使凉爽yòng shànzi yáodòng kōngqì, shǐ liángkuai
- 。
Anh ấy dùng quạt để quạt gió.
- 貳动động từ
tát (vào mặt)(kế thừa)
中用手打脸yòng shǒu dǎ liǎn
- 。
Anh ta tát cô ấy một cái.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)