掱
bóc; lột (vỏ)
NGHĨA
- 壹动động từ
bóc; lột (vỏ)(kế thừa)
中用手指或工具把东西的外层去掉yòng shǒuzhǐ huò gōngjù bǎ dōngxi de wàicéng qùdiào
- 。
Làm ơn giúp tôi bóc vỏ.
- 貳动động từ
lột da; bóc vỏ(kế thừa)
中用手指或工具把皮肤、外皮等剥掉yòng shǒuzhǐ huò gōngjù bǎ pífu、wàipí děng báodiào
- 。
Anh ấy đã bóc vỏ quýt.
- 參动động từ
xé; cào; bóc (tách ra bằng tay)(kế thừa)
中用手指甲或工具从某物上撕下来或剥离yòng shǒu zhǐjiǎ huò gōngjù cóng mǒuwù shàng sīxià lái huò báolí
- 。
Anh ấy xé mở cửa sổ.
- 肆动động từ
kéo xuống; lột ra(kế thừa)
中用力拉下来或脱掉yònglì lā xiàlái huò tuōdiào
- 。
Anh ấy kéo cửa sổ ra.
- 伍动động từ
đào; bới(kế thừa)
中用手或工具挖地面或其他东西yòng shǒu huò gōngjù wā dìmiàn huò qítā dōngxi
- 。
Anh ấy đào đất ra.
- 陸动động từ
cố chấp; bướng bỉnh; ngoan cố(kế thừa)
中紧紧抓住不放jǐnjǐn zhuāzhù búfàng
- 。
Con khỉ bám vào cây.
tay; bàn tay
NGHĨA
- 壹名danh từ
tay; bàn tay(kế thừa)
中身体上端用来拿东西的部分shēntǐ shàngduān yònglái názoǔxi de bùfen
- 。
Tay của tôi rất nhỏ.
- 貳名danh từ
người làm; thợ; tay (người chuyên làm việc gì đó)(kế thừa)
中做某种工作的人zuò mǒu zhǒng gōngzuò de rén
- 。
Anh ấy là một người thợ giỏi.
- 參名danh từ
người có kỹ năng; tay (e.g. tay nghề); bàn tay(kế thừa)
中有某种技能的人yǒu mǒuzhǒng jìnéng de rén
- 肆副trạng từ
tay; đích thân; bằng tay(kế thừa)
中用自己的手;自己亲自做yòng zìjǐ de shǒu;zìjǐ qīnzì zuò
- 。
Anh ấy đã tự tay viết một lá thư.
- 伍量lượng từ
bàn tay; tay; (lượng từ cho kỹ năng/tài nghệ)(kế thừa)
中表示一种技能或本领的数量单位biǎoshì yī zhǒng jìnéng huò běnlǐng de shùliàng dānwèi
- 陸形tính từ
tiện lợi; thuận tiện(kế thừa)
中方便;容易做到fāngbiàn;róngyì zuò dào
- 。
Kích thước này rất tiện.
- 柒动động từ
(văn) cầm; giữ(kế thừa)
中用手拿着或握着yòng shǒu názhe huò wòzhe
- 。
Anh ấy đang cầm một cuốn sách trong tay.
NGHĨA
- 壹动động từ
bóc; lột (vỏ)(kế thừa)
中用手指或工具把东西的外层去掉yòng shǒuzhǐ huò gōngjù bǎ dōngxi de wàicéng qùdiào
- 。
Làm ơn giúp tôi bóc vỏ.
- 貳动động từ
lột da; bóc vỏ(kế thừa)
中用手指或工具把皮肤、外皮等剥掉yòng shǒuzhǐ huò gōngjù bǎ pífu、wàipí děng báodiào
- 。
Anh ấy đã bóc vỏ quýt.
- 參动động từ
xé; cào; bóc (tách ra bằng tay)(kế thừa)
中用手指甲或工具从某物上撕下来或剥离yòng shǒu zhǐjiǎ huò gōngjù cóng mǒuwù shàng sīxià lái huò báolí
- 。
Anh ấy xé mở cửa sổ.
- 肆动động từ
kéo xuống; lột ra(kế thừa)
中用力拉下来或脱掉yònglì lā xiàlái huò tuōdiào
- 。
Anh ấy kéo cửa sổ ra.
- 伍动động từ
đào; bới(kế thừa)
中用手或工具挖地面或其他东西yòng shǒu huò gōngjù wā dìmiàn huò qítā dōngxi
- 。
Anh ấy đào đất ra.
- 陸动động từ
cố chấp; bướng bỉnh; ngoan cố(kế thừa)
中紧紧抓住不放jǐnjǐn zhuāzhù búfàng
- 。
Con khỉ bám vào cây.
NGHĨA
- 壹名danh từ
tay; bàn tay(kế thừa)
中身体上端用来拿东西的部分shēntǐ shàngduān yònglái názoǔxi de bùfen
- 。
Tay của tôi rất nhỏ.
- 貳名danh từ
người làm; thợ; tay (người chuyên làm việc gì đó)(kế thừa)
中做某种工作的人zuò mǒu zhǒng gōngzuò de rén
- 。
Anh ấy là một người thợ giỏi.
- 參名danh từ
người có kỹ năng; tay (e.g. tay nghề); bàn tay(kế thừa)
中有某种技能的人yǒu mǒuzhǒng jìnéng de rén
- 肆副trạng từ
tay; đích thân; bằng tay(kế thừa)
中用自己的手;自己亲自做yòng zìjǐ de shǒu;zìjǐ qīnzì zuò
- 。
Anh ấy đã tự tay viết một lá thư.
- 伍量lượng từ
bàn tay; tay; (lượng từ cho kỹ năng/tài nghệ)(kế thừa)
中表示一种技能或本领的数量单位biǎoshì yī zhǒng jìnéng huò běnlǐng de shùliàng dānwèi
- 陸形tính từ
tiện lợi; thuận tiện(kế thừa)
中方便;容易做到fāngbiàn;róngyì zuò dào
- 。
Kích thước này rất tiện.
- 柒动động từ
(văn) cầm; giữ(kế thừa)
中用手拿着或握着yòng shǒu názhe huò wòzhe
- 。
Anh ấy đang cầm một cuốn sách trong tay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.