Tới nội dung chính

掱

掱
pá
vát
⼿bộ thủ · 12 nét

bóc; lột (vỏ)

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bóc; lột (vỏ)(kế thừa)

    中用手指或工具把东西的外层去掉yòng shǒuzhǐ huò gōngjù bǎ dōngxi de wàicéng qùdiào

    • 。

      Làm ơn giúp tôi bóc vỏ.

  2. 貳动động từ

    lột da; bóc vỏ(kế thừa)

    中用手指或工具把皮肤、外皮等剥掉yòng shǒuzhǐ huò gōngjù bǎ pífu、wàipí děng báodiào

    • 。

      Anh ấy đã bóc vỏ quýt.

  3. 參动động từ

    xé; cào; bóc (tách ra bằng tay)(kế thừa)

    中用手指甲或工具从某物上撕下来或剥离yòng shǒu zhǐjiǎ huò gōngjù cóng mǒuwù shàng sīxià lái huò báolí

    • 。

      Anh ấy xé mở cửa sổ.

  4. 肆动động từ

    kéo xuống; lột ra(kế thừa)

    中用力拉下来或脱掉yònglì lā xiàlái huò tuōdiào

    • 。

      Anh ấy kéo cửa sổ ra.

  5. 伍动động từ

    đào; bới(kế thừa)

    中用手或工具挖地面或其他东西yòng shǒu huò gōngjù wā dìmiàn huò qítā dōngxi

    • 。

      Anh ấy đào đất ra.

  6. 陸动động từ

    cố chấp; bướng bỉnh; ngoan cố(kế thừa)

    中紧紧抓住不放jǐnjǐn zhuāzhù búfàng

    • 。

      Con khỉ bám vào cây.

掱
pá
vát
BỘ THỦ⼿
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu