Dùng hai bàn tay b掰 để tách và chia vật ra làm đôi.
/
掰掰
掰掰
bẻ bẻ
tạm biệt; bye-bye (khẩu, Đài Loan)
1 nghĩa#30001
NGHĨA
NGHĨA
- 壹叹thán từ
tạm biệt; bye-bye (khẩu, Đài Loan)
- ,!
Tạm biệt, ngày mai gặp lại!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ掰掰
Phồn thể掰
bẻ bẻ
tạm biệt; bye-bye (khẩu, Đài Loan)
1 nghĩa#30001
NGHĨA
NGHĨA
- 壹叹thán từ
tạm biệt; bye-bye (khẩu, Đài Loan)
- ,!
Tạm biệt, ngày mai gặp lại!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)