推手

推手
tuīshǒu
suy thủ

trình tự khởi động (promoter) (trong sinh học phân tử)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trình tự khởi động (promoter) (trong sinh học phân tử)

    • Anh ấy là một người quảng bá.

  2. danh từ

    người đề xướng; người ủng hộ

    • Anh ấy là người ủng hộ dự án này.

  3. danh từ

    động lực thúc đẩy; lực đẩy

    • Anh ấy là người thúc đẩy dự án này.

  4. danh từ

    đẩy tay (bài tập hai người, đặc biệt trong thái cực quyền)

    • Thôi thủ là một phương pháp luyện tập của Thái Cực Quyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.