推心

推心
tuīxīn
suy tâm

đối xử chân thành; thành tâm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đối xử chân thành; thành tâm

    • Chúng tôi đã nói chuyện rất lâu một cách chân thành.

  2. động từ

    thổ lộ tâm can; tâm tình chân thành

    • Chúng tôi đã tâm sự rất lâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.