- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
đối xử chân thành; thành tâm
đối xử chân thành; thành tâm
Chúng tôi đã nói chuyện rất lâu một cách chân thành.
thổ lộ tâm can; tâm tình chân thành
Chúng tôi đã tâm sự rất lâu.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
đối xử chân thành; thành tâm
đối xử chân thành; thành tâm
Chúng tôi đã nói chuyện rất lâu một cách chân thành.
thổ lộ tâm can; tâm tình chân thành
Chúng tôi đã tâm sự rất lâu.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.