推延

推延
tuīyán
suy diên

trì hoãn; bảo thủ theo lối cũ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trì hoãn; bảo thủ theo lối cũ

    • Đừng trì hoãn công việc của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.