换刀

换刀
huàndāo
hoán đao

thay dao; thay dụng cụ cắt (cơ khí)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thay dao; thay dụng cụ cắt (cơ khí)

    • Cỗ máy này có thể tự động thay dao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.