nòng
⼿bộ thủ · 9 nét

ngõ; hẻm; hàng (phố nhỏ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngõ; hẻm; hàng (phố nhỏ)(kế thừa)

    小街道;住宅区的小路xiǎo jiēdào; zhùzhái qū de xiǎo lù

    • Con hẻm này rất hẹp.

  2. danh từ

    hẻm; ngõ nhỏ(kế thừa)

    城镇中狭窄的小街道chéngzhèn zhōng xiázhǎi de xiǎo jiēdào

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.