qiān
thiên
⼿bộ thủ · 9 nét

lay động; đung đưa; lắc lư; (bóng) phóng đãng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lay động; đung đưa; lắc lư; (bóng) phóng đãng(kế thừa)

    • Chúng tôi sẽ chuyển đến Bắc Kinh vào năm tới.

  2. động từ

    điều chuyển; thuyên chuyển(kế thừa)

    • Họ đã chuyển đến nhà mới rồi.

  3. động từ

    dời; chuyển; di chuyển (chức vụ hoặc địa điểm)(kế thừa)

    • Anh ấy đã chuyển đến thành phố mới rồi.

  4. động từ

    thăng chức; nâng cấp(kế thừa)

    • Anh ấy được thăng chức đến Bắc Kinh làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.