拜谒

拜谒
bài
bái yết

bái kiến; yết kiến (thăm viếng trang trọng)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bái kiến; yết kiến (thăm viếng trang trọng)

    • Anh ấy đã đi thăm người bạn cũ.

  2. động từ

    bái kiến; đến thăm (bề trên) để dâng lễ kính

  3. động từ

    bái yết; viếng thăm (lăng mộ, đài tưởng niệm...)

    • Chúng tôi đã đi viếng nghĩa trang liệt sĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.