拜认

拜认
bàirèn
bái nhận

chính thức nhận (ai đó làm mẹ nuôi, thầy, v.v.) qua lễ bái kiến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chính thức nhận (ai đó làm mẹ nuôi, thầy, v.v.) qua lễ bái kiến

    • Anh ấy đã chính thức nhận một người thầy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.