拜节

拜节
bàijié
bái tiết

chúc mừng lễ tết; đến thăm hỏi nhân dịp lễ tết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chúc mừng lễ tết; đến thăm hỏi nhân dịp lễ tết

    • Vào dịp Tết Nguyên Đán, chúng ta phải đi chúc Tết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.