拜票

拜票
bàipiào
bái phiếu

vận động bầu cử; đi xin phiếu (Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vận động bầu cử; đi xin phiếu (Đài Loan)

    • Anh ấy đang vận động tranh cử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.