è
ách
⼿bộ thủ · 7 nét

bóp chặt; siết chặt; nắm chặt

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bóp chặt; siết chặt; nắm chặt

    • Anh ấy nắm chặt tay tôi.

  2. động từ

    siết chặt; bóp nghẹt; nắm chặt

  3. động từ

    bảo thủ; thận trọng; giữ gìn

    • Canh giữ con đường huyết mạch.

  4. động từ

    trị; kiểm soát; (văn) yên trị

    • Nắm lấy cổ họng anh ta.

  5. động từ

    chiếm hữu; sở hữu; nắm giữ

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.