扗
扗
nhổ
⼿bộ thủ · 6 nétở; tại; đang
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹
ở; tại; đang(kế thừa)
- 貳副trạng từ
đang (dùng trước động từ để chỉ hành động đang diễn ra)(kế thừa)
中表示动作正在进行biǎoshì dòngzuò zhèngzài jìnxíng
- 。
Anh ấy đang ăn cơm.
- 參动động từ
ở; tại; có mặt tại(kế thừa)
中表示人或事物存在于某个地方biǎoshì rén huò shìwù cúnzài yú mǒuɡe dìfang
- 。
Anh ấy ở nhà.
- 肆动động từ
tồn tại; còn sống; ở (tại)(kế thừa)
中存在;活着;位于某处cúnzài;huózhē;wèiyú mǒuchù
- ?
Anh ấy còn sống không?
扗
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹
ở; tại; đang(kế thừa)
- 貳副trạng từ
đang (dùng trước động từ để chỉ hành động đang diễn ra)(kế thừa)
中表示动作正在进行biǎoshì dòngzuò zhèngzài jìnxíng
- 。
Anh ấy đang ăn cơm.
- 參动động từ
ở; tại; có mặt tại(kế thừa)
中表示人或事物存在于某个地方biǎoshì rén huò shìwù cúnzài yú mǒuɡe dìfang
- 。
Anh ấy ở nhà.
- 肆动động từ
tồn tại; còn sống; ở (tại)(kế thừa)
中存在;活着;位于某处cúnzài;huózhē;wèiyú mǒuchù
- ?
Anh ấy còn sống không?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.