zài
nhổ
⼿bộ thủ · 6 nét

đang (dùng trước động từ để chỉ hành động đang diễn ra)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đang (dùng trước động từ để chỉ hành động đang diễn ra)(kế thừa)

    表示动作正在进行biǎoshì dòngzuò zhèngzài jìnxíng

    • Anh ấy đang ăn cơm.

  2. động từ

    ở; tại; có mặt tại(kế thừa)

    表示人或事物存在于某个地方biǎoshì rén huò shìwù cúnzài yú mǒuɡe dìfang

    • Anh ấy ở nhà.

  3. động từ

    tồn tại; còn sống; ở (tại)(kế thừa)

    存在;活着;位于某处cúnzài;huózhē;wèiyú mǒuchù

    • Anh ấy còn sống không?

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.