打拼
打拼
đả bính
bươn chải; nỗ lực kiếm sống
2 nghĩa#25598
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bươn chải; nỗ lực kiếm sống
- 。
Anh ấy một mình bươn chải ở thành phố.
- 貳动động từ
vất vả; bận rộn; lam lũ
- 。
Anh ấy một mình bươn chải bên ngoài.
Đang tải…
打拼
Phồn thể打
đả bính
bươn chải; nỗ lực kiếm sống
2 nghĩa#25598
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bươn chải; nỗ lực kiếm sống
- 。
Anh ấy một mình bươn chải ở thành phố.
- 貳动động từ
vất vả; bận rộn; lam lũ
- 。
Anh ấy một mình bươn chải bên ngoài.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.