Tới nội dung chính

打拼

打拼
dǎpīn
đả bính

bươn chải; nỗ lực kiếm sống

2 nghĩa#25598
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bươn chải; nỗ lực kiếm sống

    • 。

      Anh ấy một mình bươn chải ở thành phố.

  2. 貳动động từ

    vất vả; bận rộn; lam lũ

    • 。

      Anh ấy một mình bươn chải bên ngoài.

打
dá
đả
BỘ THỦ⼿
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu