- 手thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
cưa tay
cưa tay
Anh ấy dùng cưa tay để cưa gỗ.
Cưa là dụng cụ kim loại cố định tại chỗ để cắt gỗ.
cưa tay
cưa tay
Anh ấy dùng cưa tay để cưa gỗ.
Cưa là dụng cụ kim loại cố định tại chỗ để cắt gỗ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.