- 手thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
ghi chú; ghi bài
ghi chú; ghi bài
Xin bạn ghi chú lại.
ghi chú; bút ký
Tôi thích viết ghi chú.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
ghi chú; ghi bài
ghi chú; ghi bài
Xin bạn ghi chú lại.
ghi chú; bút ký
Tôi thích viết ghi chú.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.