手筋

手筋
shǒujīn
thủ cân

gân tay; gân cơ bàn tay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gân tay; gân cơ bàn tay

    • Gân tay của anh ấy rất khỏe.

  2. danh từ

    nước cờ khéo léo (trong cờ vây)

    • Nước cờ tesuji của anh ấy rất hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.