- 手thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
nét bút của ai đó; tác phẩm tự tay viết/vẽ; (bóng) tầm cỡ, quy mô (của hành động)
nét bút của ai đó; tác phẩm tự tay viết/vẽ; (bóng) tầm cỡ, quy mô (của hành động)
Đây là bút tích của anh ấy.
nét bút; tài năng (của nhà văn, thư pháp gia hay họa sĩ); tầm vóc (của một công trình)
Thủ bút của anh ấy rất tốt.
tác phong; phong cách làm việc
tay; bàn tay
Nét chữ của anh ấy rất lớn.
nét bút; phong cách (trong cách tiêu tiền, xử lý công việc, v.v.); tầm vóc (bóng)
Anh ấy rất hào phóng.
thước đo; tỉ lệ; (bóng) giới hạn; mức độ
Quy mô của anh ấy rất lớn.
nét bút của ai đó; tác phẩm tự tay viết/vẽ; (bóng) tầm cỡ, quy mô (của hành động)
nét bút của ai đó; tác phẩm tự tay viết/vẽ; (bóng) tầm cỡ, quy mô (của hành động)
Đây là bút tích của anh ấy.
nét bút; tài năng (của nhà văn, thư pháp gia hay họa sĩ); tầm vóc (của một công trình)
Thủ bút của anh ấy rất tốt.
tác phong; phong cách làm việc
tay; bàn tay
Nét chữ của anh ấy rất lớn.
nét bút; phong cách (trong cách tiêu tiền, xử lý công việc, v.v.); tầm vóc (bóng)
Anh ấy rất hào phóng.
thước đo; tỉ lệ; (bóng) giới hạn; mức độ
Quy mô của anh ấy rất lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.