手笔

手笔
shǒu
thủ bút

nét bút của ai đó; tác phẩm tự tay viết/vẽ; (bóng) tầm cỡ, quy mô (của hành động)

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nét bút của ai đó; tác phẩm tự tay viết/vẽ; (bóng) tầm cỡ, quy mô (của hành động)

    • Đây là bút tích của anh ấy.

  2. danh từ

    nét bút; tài năng (của nhà văn, thư pháp gia hay họa sĩ); tầm vóc (của một công trình)

    • Thủ bút của anh ấy rất tốt.

  3. tác phong; phong cách làm việc

  4. danh từ

    tay; bàn tay

    • Nét chữ của anh ấy rất lớn.

  5. danh từ

    nét bút; phong cách (trong cách tiêu tiền, xử lý công việc, v.v.); tầm vóc (bóng)

    • Anh ấy rất hào phóng.

  6. danh từ

    thước đo; tỉ lệ; (bóng) giới hạn; mức độ

    • Quy mô của anh ấy rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.