手用

手用
shǒuyòng
thủ dụng

dùng tay; dùng bằng tay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dùng tay; dùng bằng tay

    • Dụng cụ cầm tay này rất tiện lợi.

  2. danh từ

    dùng tay; công cụ cầm tay

    • Dụng cụ cầm tay này rất tiện lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.