手掌心

手掌心
shǒuzhǎngxīn
thủ chưởng tâm

lòng bàn tay

2 nghĩa#36994
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lòng bàn tay(kế thừa)

    • Lòng bàn tay tôi hơi ngứa.

  2. danh từ

    lòng bàn tay; (bóng) sự kiểm soát(kế thừa)

    • Anh ấy nắm giữ mọi thứ trong lòng bàn tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.