- 手thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
cầm tay; cầm trong tay
cầm tay; cầm trong tay
Anh ấy cầm một cuốn sách trên tay.
cầm tay; cầm trong tay
cầm tay; cầm trong tay
Anh ấy cầm một cuốn sách trên tay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.