手刃

手刃
shǒurèn
thủ nhận

tự tay giết chết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tự tay giết chết

    • Anh ta đã tự tay giết kẻ thù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.